|
STT |
Tên phím |
Chức năng |
|
1
|
Power
|
Bật/ tắt nguồn. Nhấn và giữ trong 1,5 giây
|
|
2
|
Alphanumeric
|
10 phím số từ 0 đến 9 và các ký tự
|
|
3
|
BS
|
Phím Backspace. Lùi lại một khoảng trắng hay xóa 1 ký tự
|
|
4
|
Enter
|
Có hai phím enter. Phím Enter thường dùng để thực hiện một lệnh hay xác nhận dữ liệu vào
|
|
5
|
Scan
|
Quét mã vạch. |
|
6
|
ESC
|
Phím Escape, dùng để ngừng hay thoát khỏi hành động đang thực thi
|
|
7 |
ARROW
|
Hai phím mũi thay đổi chức năng lên hay xuống
|
|
8
|
ALPHA
|
Thay đổi phím Số hoặc chữ của các phím Alphanumeric. Ví dụ: khi bật chế độ Alpha, phím số 2 sẽ là các chữ A,B, C
|
|
9
|
FUNCTION
|
Phím hàm chức năng.: Nhấn FN+số X: nhảy tới hàm X trong chương trình
Nhấn FN + Enter: Tắt hoặc mở chế độ Backlight
Nhấn FN+ARROW: Tăng hoặc giảm độ sáng tối của màn hình
|
.png)



